Tỷ giá Vietcombank trái chiều, VietinBank tiếp tục lặng sóng vào đầu phiên 19/6

Cùng đà đi ngang, tỷ giá yen Nhật lần lượt đạt mức 158,15 VND/JPY và 165,95 VND/JPY.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Sáng nay, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 biến động trái chiều. Chi tiết như sau:

Tỷ giá USD đảo chiều giảm nhẹ 2 đồng tại hai chiều giao dịch. Hiện, tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 25.219 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.249 VND/USD và tỷ giá bán ra là 25.469 VND/USD.

Đối với đồng bảng Anh, tỷ giá ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 31.488,59 VND/GBP, 31.806,66 VND/GBP và 32.826,97 VND/GBP – ghi nhận lần lượt giảm lần lượt 14,87 đồng, 15,02 đồng và 15,47 đồng.

Cùng đà giảm, tỷ giá yen Nhật mất 0,3 đồng (mua vào) và 0,31 đồng (bán ra). Hiện tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 156,27 VND/JPY, chiều mua chuyển khoản là 157,85 VND/JPY và chiều bán ra là 165,4 VND/JPY.

Trái lại, tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng thêm 9,37 đồng, 9,46 đồng và 9,89 đồng tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, tương ứng với mức 26.615,21 VND/EUR, 26.884,05 VND/EUR và 28.074,48 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt tăng 0,43 đồng, 0,48 đồng và 0,52 đồng, tương ứng với mức 15,93 VND/KRW, 17,7 VND/KRW và 19,3 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đó
MuaBánMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Đô la MỹUSD25.21925.24925.469-2-2-2
EuroEUR26.615,2126.884,0528.074,489,379,469,89
Bảng AnhGBP31.488,5931.806,6632.826,97-14,87-15,02-15,47
Yen NhậtJPY156,27157,85165,40-0,30-0,30-0,31
Đô la ÚcAUD16.509,0216.675,7717.210,71105,10106,15109,58
Đô la SingaporeSGD18.352,2518.537,6319.132,282,292,312,39
Baht TháiTHB613,19681,32707,412,422,692,80
Đô la CanadaCAD18.072,6718.255,2218.840,82-3,15-3,19-3,28
Franc Thụy SĩCHF28.047,3928.330,7029.239,50131,08132,40136,67
Đô la Hong KongHKD3175,733207,813310,71-0,44-0,44-0,45
Nhân dân tệCNY3434,743469,433581,27-0,50-0,51-0,52
Krone Đan MạchDKK3594,693732,341,481,54
Rupee Ấn ĐộINR304,30316,460,480,49
Won Hàn QuốcKRW15,9317,719,30,430,480,52
Dinar KuwaitKWD82.797,8586.107,77-32,57-33,82
Ringgit MalaysiaMYR5349,275465,924,714,81
Krone Na UyNOK2356,052456,0718,0818,85
Rúp NgaRUB284,00314,3911,0212,20
Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR6761,717032,02-2,48-2,57
Krona Thụy ĐiểnSEK2387,012488,357,317,63

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ chốt tiếp tục lặng sóng vào lúc 9h30 sáng nay.

Hiện, tỷ giá euro (EUR) sáng nay ổn định tại hai chiều giao dịch, ứng với mức 26.773 VND/EUR (mua tiền mặt), 26.808 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 28.068 VND/EUR (bán ra).

Tương tự, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào tiền mặt là 31.886 VND/GBP, chiều mua chuyển khoản là 31.936 VND/GBP và chiều bán ra là 32.896 VND/GBP – ghi nhận không có biến động mới so với sáng qua.

Cùng đà đi ngang, tỷ giá yen Nhật lần lượt đạt mức 158,15 VND/JPY và 165,95 VND/JPY.

VietinBank cũng giữ nguyên ở chiều mua vào và bán ra đối với tỷ giá won Hàn Quốc. Hiện, tỷ mua vào tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 16,64 VND/KRW, 17,44 VND/KRW và 19,8 VND/KRW.

Đối với đồng USD, tỷ giá sáng nay ổn định ở chiều mua vào và giảm nhẹ 2 ở chiều bán ra, hiện đạt mức 25.251 VND/USD và 25.469 VND/USD.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayThay đổi so với phiên hôm trước
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Dollar Australia (AUD)16.55816.65817.108000
Dollar Canada (CAD)18.27118.37118.921000
Franc Thụy Sỹ (CHF)28.12428.22929.029000
Euro (EUR)26.77326.80828.068000
Bảng Anh (GBP)31.88631.93632.896000
Dollar Hồng Kông (HKD)3.1833.1983.333000
Yen Nhật (JPY)158,15158,15165,95-0,20-0,200,14
Won Hàn Quốc (KRW)16,6417,4419,800,000,000,65
Dollar New Zealand (NZD)15.34615.39615.913000
Dollar Singapore (SGD)18.35818.45819.188000
Baht Thái Lan (THB)640,84685,18708,840,000,000,00
Dollar Mỹ (USD)25.25125.25125.47120200

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chuyên mục

Tìm kiếm