Nhiều ngân hàng điều chỉnh giảm tỷ giá euro trong phiên ngày 16/7

Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (16/7), tỷ giá euro giảm tại nhiều ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Sáng nay, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 phần lớn điều chỉnh giảm. Chi tiết như sau:

Tỷ giá euro (EUR) tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt giảm 46,02 đồng, 46,49 đồng và 48,45 đồng, ứng với mức 26.914,83 VND/EUR, 27.186,69 VND/EUR và 28.390,66 VND/EUR.

Đối với đồng bảng Anh, tỷ giá ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 32.040,76 VND/GBP, 32.364,40 VND/GBP và 33.402,75 VND/GBP – ghi nhận mức giảm 59,62 đồng, 60,22 đồng và 62,04 đồng.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật ở chiều vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt đạt mức 155,32 VND/JPY (giảm 0,51 đồng), 156,89 VND/JPY (giảm 0,52 đồng) và 164,39 VND/JPY (giảm 0,54 đồng).

Cùng đà giảm, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt đạt mức 15,81 VND/KRW (giảm 0,09 đồng), ở chiều mua chuyển khoản là 17,57 VND/KRW (giảm 0,1 đồng) và ở chiều bán ra là 19,17 VND/KRW (giảm 0,1 đồng).

Trong khi đó, tỷ giá USD sáng nay chững lại tại hai chiều mua – bán. Hiện, tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 25.207 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.237 VND/USD và tỷ giá bán ra là 25.457 VND/USD.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đó
MuaBánMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Đô la MỹUSD25.20725.23725.457000
EuroEUR26.914,8327.186,6928.390,66-46,02-46,49-48,45
Bảng AnhGBP32.040,7632.364,4033.402,75-59,62-60,22-62,04
Yen NhậtJPY155,32156,89164,39-0,51-0,52-0,54
Đô la ÚcAUD16.685,2216.853,7517.394,47-63,45-64,10-66,10
Đô la SingaporeSGD18.398,8818.584,7319.180,99-55,04-55,59-57,31
Baht TháiTHB619,67688,52714,89-0,31-0,35-0,36
Đô la CanadaCAD18.072,0418.254,5818.840,25-71,05-71,77-74,00
Franc Thụy SĩCHF27.599,3527.878,1328.772,55-41,38-41,80-43,04
Đô la Hong KongHKD3166,693198,673301,3-6,30-6,37-6,56
Nhân dân tệCNY3422,293456,863568,31-11,78-11,90-12,27
Krone Đan MạchDKK3634,843774,04-5,87-6,08
Rupee Ấn ĐộINR302,64314,74-0,90-0,93
Won Hàn QuốcKRW15,8117,5719,17-0,09-0,10-0,10
Dinar KuwaitKWD82.823,8786.135,23-206,92-214,90
Ringgit MalaysiaMYR5373,465490,67-5,90-6,01
Krone Na UyNOK2297,092394,62-19,80-20,64
Rúp NgaRUB274,31303,66-0,99-1,09
Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR6744,17013,73-14,63-15,20
Krona Thụy ĐiểnSEK2341,612441,04-18,09-18,85

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ yếu giảm vào lúc 9h30 sáng nay.

Theo đó, tỷ giá USD đảo chiều giảm 53 đồng ở chiều mua vào trong khi giữ ổn định ở chiều bán ra, lần lượt đạt mức 25.180 VND/USD và chiều bán ra đạt mức 25.457 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá euro (EUR) sáng nay giảm 47 ở hai chiều mua – bán, ứng với mức 27.183 VND/EUR (mua tiền mặt), 27.198 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 28.383 VND/EUR (bán ra).

Đối với đồng yen Nhật, tỷ giá ghi nhận mức giảm 0,69 ở hai chiều mua – bán. Theo đó, tỷ giá ở chiều mua vào tiền mặt đạt mức 156,33 VND/JPY, chiều mua vào chuyển khoản đạt mức 156,63 VND/JPY và chiều bán ra đạt mức 164,08 VND/JPY.

Tỷ giá bảng Anh ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra ứng với mức 32.492 VND/GBP, 32.542 VND/GBP và 33.502 VND/GBP – ghi nhận tăng 76 đồng so với cùng thời điểm sáng qua.

Tương tự, VietinBank điều chỉnh giảm 0,1 đồng đối với tỷ giá won Hàn Quốc. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt đạt mức 17,29 VND/KRW, tỷ giá mua chuyển khoản đạt mức 17,69 VND/KRW và tỷ giá bán ra đạt mức 19,29 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayThay đổi so với phiên hôm trước
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Dollar MỹUSD25.18025.18025.457-53-530
EuroEUR27.18327.19828.383-47-47-47
Yen NhậtJPY156,33156,63164,08-0,69-0,69-0,69
Bảng AnhGBP32.49232.54233.502-76-76-76
Dollar AustraliaAUD16.86816.96817.418-96-96-96
Dollar CanadaCAD18.28818.38818.938-80-80-80
Franc Thụy SỹCHF27.86427.96928.769-51-51-51
Nhân dân tệCNY03.4543.564-7,00-7,00
Krone Đan MạchDKK03.6533.783-6-6
Dollar Hồng KôngHKD3.1743.1893.324-6,00-6,00-6,00
Won Hàn QuốcKRW17,2917,6919,29-0,10-0,10-0,10
Krone Na UyNOK02.3042.384-21-21
Dollar New ZealandNZD15.13615.18615.703-106-106-106
Krona Thụy ĐiểnSEK02.3402.450-18-18
Đô la SingaporeSGD18.42218.52219.252-59-59-59
Baht TháiTHB647,89692,23715,89-1-1-1

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chuyên mục

Tìm kiếm