Đầu phiên ngày 19/7, tỷ giá Vietcombank và VietinBank đảo chiều giảm phần lớn ngoại tệ

Qua khảo sát, tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank và VietinBank chủ yếu giảm

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietcombankSáng nay, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 8h30 đồng loạt giảm. Chi tiết như sau:Tỷ giá USD sáng nay tiếp đà giảm nhẹ 5 đồng ở hai chiều mua – bán ra. Hiện, tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 25.108 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.138 VND/USD và tỷ giá bán ra là 25.458 VND/USD.Tỷ giá euro (EUR) tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đảo chiều giảm 103,62 đồng, 104,67 đồng và 109,3 đồng, ứng với mức 26.876,91 VND/EUR, 27.148,39 VND/EUR và 28.350,74 VND/EUR.Đối với đồng bảng Anh, tỷ giá ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 31.932,06 VND/GBP, 32.254,60 VND/GBP và 33.289,53 VND/GBP – ghi nhận mức giảm lần lượt 145,56 đồng, 147,03 đồng và 151,74 đồng.Tương tự, tỷ giá yen Nhật ở chiều vào tiền mặt giảm 1,36 đồng, mua vào chuyển khoản giảm 1,38 đồng và chiều bán ra giảm 1,77 đồng, lần lượt đạt mức 156,37 VND/JPY, 157,95 VND/JPY và 165,17 VND/JPY.Cùng đà giảm, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt đạt mức 15,8 VND/KRW, ở chiều mua chuyển khoản là 17,56 VND/KRW (cùng giảm 0,1 đồng) và ở chiều bán ra là 19,15 VND/KRW (giảm 0,12 đồng).Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đóMuaBánMuaBánTên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoảnĐô la MỹUSD25.10825.13825.458-5-5-5EuroEUR26.876,9127.148,3928.350,74-103,62-104,67-109,30Bảng AnhGBP31.932,0632.254,6033.289,53-145,56-147,03-151,74Yen NhậtJPY156,37157,95165,17-1,36-1,38-1,77Đô la ÚcAUD16.529,7716.696,7417.232,47-59,21-59,80-61,73Đô la SingaporeSGD18.364,8518.550,3519.145,56-58,96-59,56-61,46Baht TháiTHB618,23686,92713,23-3,95-4,39-4,56Đô la CanadaCAD18.005,7318.187,6018.771,17-34,22-34,57-35,68Franc Thụy SĩCHF27.795,5028.076,2728.977,12-135,28-136,64-141,03Đô la Hong KongHKD3159,613191,523293,93-1,45-1,47-1,51Nhân dân tệCNY3415,843450,353561,590,330,340,34Krone Đan MạchDKK-3629,663768,67–14,42-14,98Rupee Ấn ĐộINR-301,76313,83–0,37-0,38Won Hàn QuốcKRW15,817,5619,15-0,10-0,10-0,12Dinar KuwaitKWD-82.676,8285.982,54-0,000,00Ringgit MalaysiaMYR-5363,925480,93–12,66-12,94Krone Na UyNOK-2291,992389,31–21,64-22,56Rúp NgaRUB-272,58301,75-0,300,34Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR-6731,947001,11-0,000,00Krona Thụy ĐiểnSEK-2339,242438,57–13,29-13,85

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 8h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBankCùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ trái chiều vào lúc 8h30 sáng nay.Theo đó, tỷ giá USD tăng giảm không đồng nhất vào phiên sáng nay. Hiện, tỷ giá mua vào tăng 5 đồng trong khi chiều bán ra lại giảm 5 đồng, ứng với mức 25.133 VND/USD và 25.458 VND/USD.Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật ghi nhận tăng 0,84 đồng ở chiều mua vào tiền mặt trong khi giảm mạnh đến 1,16 đồng ở chiều mua chuyển khoản và 2,16 đồng ở chiều bán ra, ứng với mức 157,16 VND/JPY, 157,46 VND/JPY và 164,91 VND/JPY.Trong khi đó, tỷ giá euro (EUR) sáng nay cùng giảm 62 đồng ở hai chiều mua – bán, ứng với mức 27.140 VND/EUR (mua tiền mặt), 27.155 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 28.340 VND/EUR (bán ra).Cùng đà giảm, tỷ giá bảng Anh ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra cũng giảm 130 đồng, ứng với mức 32.385 VND/GBP, 32.435 VND/GBP và 33.395 VND/GBP.VietinBank cũng điều chỉnh giảm 0,07 đồng đối với tỷ giá won Hàn Quốc. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt đạt mức 17,27 VND/KRW, tỷ giá mua chuyển khoản đạt mức 17,67 VND/KRW và tỷ giá bán ra đạt mức 19,27 VND/KRW.Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayThay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raDollar MỹUSD25.13325.13325.45855-5EuroEUR27.14027.15528.340-62-62-62Yen NhậtJPY157,16157,46164,910,84-1,16-2,16Bảng AnhGBP32.38532.43533.395-130-130-130Dollar AustraliaAUD16.72016.82017.270-96204-96Dollar CanadaCAD18.23318.33318.883-63-63-63Franc Thụy SỹCHF28.05728.16228.962137137137Nhân dân tệCNY03.4463.556–4,00-4,00Krone Đan MạchDKK03.6473.777–10-10Dollar Hồng KôngHKD3.1683.1833.318-6,00-6,00-6,00Won Hàn QuốcKRW17,2717,6719,27-0,07-0,07-0,07Krone Na UyNOK02.2992.379–13-13Dollar New ZealandNZD15.02015.07015.587-135-35-135Krona Thụy ĐiểnSEK02.3382.448–6-6Đô la SingaporeSGD18.38718.48719.217-35-35-35Baht TháiTHB646,02690,36714,02-6-6-6

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chuyên mục

Tìm kiếm