Tỷ giá Vietcombank tiếp tục tăng mạnh, VietinBank trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank chủ yếu tăng, trong khi VietinBank tăng giảm không đồng nhất

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietcombankSáng nay, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 chủ yếu tăng. Chi tiết như sau:Tỷ giá euro (EUR) tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt tăng 195,78 đồng, 197,76 đồng và 206,59 đồng, đạt mức 26.784,61 VND/EUR, 27.055,16 VND/EUR và 28.253,63 VND/EUR.Đối với đồng bảng Anh, tỷ giá ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 31.367,71 VND/GBP, 31.684,55 VND/GBP và 32.701,47 VND/GBP – ghi nhận mức tăng 77,92 đồng, 78,7 đồng và 81,31 đồng.Tương tự, tỷ giá yen Nhật ở chiều mua tiền mặt là 168,38 VND/JPY (tăng mạnh 4,14 đồng), chiều mua chuyển khoản là 170,08 VND/JPY (tăng 4,18 đồng) và chiều bán ra là 178,21 VND/JPY (tăng 4,38 đồng).Cùng đà tăng, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt đạt mức 16,05 VND/KRW – tăng 0,07 đồng, ở chiều mua chuyển khoản là 17,84 VND/KRW và ở chiều bán ra là 19,45 VND/KRW – cùng tăng 0,08 đồng.Trong khi đó, tỷ giá USD ghi nhận vẫn giảm 30 đồng ở hai chiều mua – bán, ứng với mức 24.980 VND/USD (mua tiền mặt), 25.010 VND/USD (mua chuyển khoản) và 25.350 VND/USD (bán ra).Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đóMuaBánMuaBánTên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoảnĐô la MỹUSD24.98025.01025.350-30-30-30EuroEUR26.784,6127.055,1628.253,63195,78197,76206,59Bảng AnhGBP31.367,7131.684,5532.701,4777,9278,7081,31Yen NhậtJPY168,38170,08178,214,144,184,38Đô la ÚcAUD15.935,3416.096,3016.612,91-57,28-57,86-59,67Đô la SingaporeSGD18.532,1718.719,3619.320,1669,5370,2372,53Baht TháiTHB630,31700,34727,17-0,11-0,12-0,13Đô la CanadaCAD17.695,6317.874,3718.448,05-15,36-15,52-15,97Franc Thụy SĩCHF28.769,4029.060,0029.992,68546,52552,04569,82Đô la Hong KongHKD3154,283186,143288,47,447,527,77Nhân dân tệCNY3444,383479,173591,3816,7816,9517,51Krone Đan MạchDKK-3616,343754,87-26,2527,26Rupee Ấn ĐộINR-299,64311,62–0,73-0,77Won Hàn QuốcKRW16,0517,8419,450,070,080,08Dinar KuwaitKWD-82.246,2585.535,50–130,76-135,78Ringgit MalaysiaMYR-5632,135755,04-69,0370,55Krone Na UyNOK-2246,282341,69–0,75-0,77Rúp NgaRUB-280,27310,27-0,550,61Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR-6691,486959,09–7,96-8,26Krona Thụy ĐiểnSEK-2331,952430,99-28,3729,58

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBankCùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ điều chỉnh không đồng nhất vào lúc 9h30 sáng nay.Theo đó, tỷ giá USD sáng nay tăng nhẹ 2 đồng ở chiều mua vào trong khi giảm đến 208 đồng ở chiều bán ra, ứng với mức 24.942 VND/USD và 25.282 VND/USD.Đối với tỷ giá yen Nhật, ngân hàng điều chỉnh tăng 1,23 đồng và 1,38 đồng ở chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản, ứng với mức 169,13 VND/JPY và 169,43 VND/JPY. Trái lại, tỷ giá bán ra lại giảm 0,72 đồng, xuống còn 176,88 VND/JPY.Tương tự, tỷ giá bảng Anh ở các chiều mua tiền mặt giảm nhẹ 7 đồng, mua chuyển khoản tăng 33 đồng và chiều bán ra giảm 177 đồng, lần lượt đạt mức 31.713 VND/GBP, 31.763 VND/GBP và 32.723 VND/GBP.VietinBank cũng ấn định mức tăng 1,09 đồng và 1,29 đồng đối với tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua tiền mặt và chuyển khoản, ứng với mức 17,46 VND/KRW và 17,86 VND/KRW. Ở chiều bán ra, ngân hàng điều chỉnh giảm 0,91 đồng, hạ tỷ giá xuống mức 19,46 VND/KRW.Cùng lúc, tỷ giá euro (EUR) ghi nhận mức tăng 307 đồng ở chiều mua tiền mặt, 112 đồng ở chiều mua chuyển khoản và 7 đồng ở chiều bán ra, ứng với mức 26.960 VND/EUR, 26.975 VND/EUR và 28.160 VND/EUR.Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayThay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raDollar MỹUSD24.94224.94225.28222-108EuroEUR26.96026.97528.1603071127Yen NhậtJPY169,13169,43176,881,231,38-0,72Bảng AnhGBP31.71331.76332.723-733-177Dollar AustraliaAUD16.06116.16116.611-3743-107Dollar CanadaCAD17.84417.94418.494-2565-85Franc Thụy SỹCHF28.91229.01729.81728113-37Nhân dân tệCNY-3.4703.580-18,00-12,00Krone Đan MạchDKK-3.6233.753-25-15Dollar Hồng KôngHKD3.1503.1653.30050,0055,00-5,00Won Hàn QuốcKRW17,4617,8619,461,091,29-0,91Krone Na UyNOK-2.2472.327-23-17Dollar New ZealandNZD14.68114.73115.248-84-44-107Krona Thụy ĐiểnSEK-2.3232.433-14-11Đô la SingaporeSGD18.50618.60619.3365814878Baht TháiTHB658,88703,22726,88-22-2

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h30.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chuyên mục

Tìm kiếm