Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (25/6), tỷ giá euro tại nhiều ngân hàng tăng đồng loạt ở hai chiều mua – bán. Tương tự, tại thị trường chợ đen, giá euro tăng ở cả hai mua – bán, hiện ở mức 27.514 – 27.614 VND/EUR.
Tại thị trường trong nước
Tại thời điểm 9h30 sáng ngày hôm nay (24/6), tỷ giá euro điều chỉnh tăng tại 6 ngân hàng, và giảm tại một ngân hàng.
Hiện tại, ngân hàng Vietcombank đang mua đồng euro với tỷ giá là 26.602 VND/EUR – tăng 93 đồng và bán ra với tỷ giá là 28.061 VND/EUR – tăng 99 đồng.
Mức tỷ giá mua – bán của loại ngoại tệ này tại VietinBank là 26.857 VND/EUR và 28.152 VND/EUR (ứng với mức tăng 112 đồng ở hai chiều giao dịch).
Ngân hàng BIDV cũng điều chỉnh tỷ giá mua tăng 102 đồng lên mức 26.795 VND/EUR và tỷ giá bán tăng 107 đồng về mức 28.061 VND/EUR.
Tại Techcombank, tỷ giá tăng 115 đồng ở chiều mua vào và 114 đồng ở chiều bán ra, tương đương với mức 26.704 VND/EUR và 28.061 VND/EUR.
Cùng lúc, Eximbank triển khai mức tăng 113 đồng ở chiều mua và chiều bán tăng 107 đồng, hiện được giao dịch ở mức 26.827 VND/EUR và 27.742 VND/EUR.
Đối với ngân hàng Sacombank, tỷ giá mua vào và bán ra tăng lần lượt tăng 114 đồng và 115 đồng, lần lượt đạt mức 27.073 VND/EUR và 27.826 VND/EUR.
Mặt khác, HSBC đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua – bán tương ứng là 26.600 VND/EUR và 27.593 VND/EUR, ghi nhận giảm 47 đồng ở chiều mua và 45 đồng ở chiều bán, so với phiên sáng qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 26.600 – 27.073 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 27.593 – 28.152 VND/EUR.
Trong số các ngân hàng được khảo sát, Sacombank có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và tại HSBC là ngân hàng có tỷ giá bán thấp nhất ở chiều bán ra.
Khảo sát lúc 10h00 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro tăng 109 đồng ở chiều mua và 100 đồng tại chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 27.514 VND/EUR và 27.614 VND/EUR.
| *Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặt | ||||
| Ngày | Ngày 25/6/2024 | Thay đổi so với phiên hôm trước | ||
| Ngân hàng | Mua | Bán | Mua | Bán |
| Vietcombank | 26.602 | 28.061 | 93 | 99 |
| Vietinbank | 26.857 | 28.152 | 112 | 112 |
| BIDV | 26.795 | 28.061 | 102 | 107 |
| Techcombank | 26.704 | 28.061 | 115 | 114 |
| Eximbank | 26.827 | 27.742 | 113 | 107 |
| Sacombank | 27.073 | 27.826 | 114 | 115 |
| HSBC | 26.600 | 27.593 | -47 | -45 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/JPY) | 27.514 | 27.614 | 109 | 100 |
Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 10h00