Tỷ giá Vietcombank trái chiều, VietinBank phần lớn tăng vào đầu tuần 1/7

 tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 biến động khác nhau

Qua khảo sát, tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank và VietinBank tăng giảm không đồng nhất. Hiện, tỷ giá euro ở hai ngân hàng đảo chiều tăng mạnh hơn 200 đồng tại hai chiều giao dịch.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Sáng nay, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 biến động khác nhau. Chi tiết như sau:

Tỷ giá USD sáng nay xoay chiều giảm nhẹ 9 đồng tại hai chiều mua – bán. Hiện, tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 25.214 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.244 VND/USD và tỷ giá bán ra là 25.464 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật ở chiều vào (tiền mặt – chuyển khoản) cùng giảm 0,25 đồng và ở chiều bán ra giảm 0,26 đồng, ứng với mức 153,1 VND/JPY, 154,65 VND/JPY và 162,04 VND/JPY.

Cùng đà giảm, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào tiền mặt giảm 0,02 đồng, chiều mua chuyển khoản giảm nhẹ 0,01 đồng và chiều bán ra giảm 0,02 đồng, ứng với mức 15,92 VND/KRW, 17,68 VND/KRW và 19,1 VND/KRW.

Trái lại, tỷ giá euro (EUR) đảo chiều tăng mạnh 269,11 đồng, 271,83 đồng và 283,89 đồng tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, tương ứng với mức 26.632,56 VND/EUR, 26.901,58 VND/EUR và 28.092,79 VND/EUR.

Đối với đồng bảng Anh, tỷ giá ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 31.357,22 VND/GBP, 31.673,96 VND/GBP và 32.690 VND/GBP – ghi nhận tăng lần lượt 31,09 đồng, 31,4 đồng và 32,43 đồng ở các chiều giao dịch.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đó
MuaBánMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Đô la MỹUSD25.21425.24425.464-9-9-9
EuroEUR26.632,5626.901,5828.092,79269,11271,83283,89
Bảng AnhGBP31.357,2231.673,9632.690,0031,0931,4032,43
Yen NhậtJPY153,10154,65162,04-0,25-0,25-0,26
Đô la ÚcAUD16.526,3716.693,3017.228,7980,8381,6584,28
Đô la SingaporeSGD18.299,4318.484,2719.077,2127,0627,3328,22
Baht TháiTHB611,86679,84705,871,521,681,75
Đô la CanadaCAD18.132,1418.315,3018.902,8248,9149,4151,01
Franc Thụy SĩCHF27.564,0827.842,5128.735,65-23,30-23,53-24,26
Đô la Hong KongHKD3175,23207,283310,16-1,99-2,01-2,07
Nhân dân tệCNY3428,643463,283574,91-1,43-1,43-1,48
Krone Đan MạchDKK3598,013735,7816,3316,96
Rupee Ấn ĐộINR304,24316,40-0,16-0,17
Won Hàn QuốcKRW15,9117,6819,28-0,02-0,01-0,02
Dinar KuwaitKWD82.716,8686.023,54-15,33-15,87
Ringgit MalaysiaMYR5339,065455,49-0,46-0,47
Krone Na UyNOK2338,652437,932,842,96
Rúp NgaRUB282,34312,553,914,33
Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR6762,257032,58-3,82-3,96
Krona Thụy ĐiểnSEK2357,342457,4214,7715,40

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ chốt chủ yếu tăng vào lúc 9h30 sáng nay.

Hiện, tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh 466 đồng ở chiều mua tiền mặt, 291 đồng ở chiều mua chuyển khoản và 261 đồng ở chiều bán ra, ứng với mức 26.876 VND/EUR, 26.911 VND/EUR và 28.171 VND/EUR.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 31.806 VND/GBP, 31.856 VND/GBP và 32.816 VND/GBP, ghi nhận tăng lần lượt 187 đồng, 227 đồng và 17 đồng.

Trong khi đó, đối với đồng yen Nhật, tỷ giá ở chiều mua vào đạt mức 154,79 VND/JPY, trong đó chiều mua tiền mặt tăng 0,77 đồng và chiều mua chuyển khoản tăng 0,62 đồng. Trái lại, ở chiều bán ra, ngân hàng đảo chiều giảm 0,33 đồng, hạ tỷ giá về mức 163,39 VND/JPY.

VietinBank cũng điều chỉnh tăng 0,38 đồng và 0,98 đồng ở chiều mua vào tiền mặt và chuyển khoản, lần lượt đạt mức 16,61 VND/KRW và 17,41 VND/KRW. Ở chiều ngược lại, ngân hàng điều chỉnh giảm 0,82 đồng ở chiều bán ra, hạ tỷ giá lên mức 19,41 VND/KRW.

Tương tự, tỷ giá USD ở các chiều mua vào tăng 60 đồng trong khi chiều bán ra giảm nhẹ 6 đồng, lần lượt đạt mức 25.230 VND/USD và 25.464 VND/USD.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayThay đổi so với phiên hôm trước
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Dollar Australia (AUD)16.72516.82517.275751555
Dollar Canada (CAD)18.35918.45919.009651555
Franc Thụy Sỹ (CHF)27.83227.93728.73740125-25
Euro (EUR)26.87626.91128.171466291261
Bảng Anh (GBP)31.80631.85632.81618722717
Dollar Hồng Kông (HKD)3.1843.1993.33455600
Yen Nhật (JPY)154,79154,79163,390,770,62-0,33
Won Hàn Quốc (KRW)16,6117,4119,410,380,98-0,82
Dollar New Zealand (NZD)15.26915.31915.836408017
Dollar Singapore (SGD)18.33218.43219.162123213143
Baht Thái Lan (THB)639,62683,96707,620,484,820,48
Dollar Mỹ (USD)25.23025.23025.4646060-6

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chuyên mục

Tìm kiếm