Tỷ giá Vietcombank và VietinBank đồng loạt giảm vào đầu phiên 15/8

Qua khảo sát, tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank và VietinBank đảo chiều giảm

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietcombankSáng nay, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 8h55 đồng loạt lao dốc. Chi tiết như sau:Tỷ giá USD sáng nay đảo chiều giảm 70 đồng ở hai chiều mua – bán, ứng với mức 24.820 VND/USD (mua tiền mặt), 24.850 VND/USD (mua chuyển khoản) và 25.190 VND/USD (bán ra).Tương tự, tỷ giá euro (EUR) tại các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra xoay chiều giảm 23,83 đồng, 24,08 đồng và 25,02 đồng, lần lượt đạt mức 26.848,32 VND/EUR, 27.119,51 VND/EUR và 28.321,12 VND/EUR.Đối với đồng bảng Anh, tỷ giá ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt mức 31.260,87 VND/GBP, 31.576,64 VND/GBP và 32.590,42 VND/GBP – ghi nhận giảm mạnh 185,32 đồng, 187,19 đồng và 193,06 đồng.Cùng đà giảm, tỷ giá yen Nhật lần lượt giảm 0,73 đồng, 0,74 đồng và 0,77 đồng ở chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, ứng với mức 164,73 VND/JPY, 166,39 VND/JPY và 174,35 VND/JPY.Trong khi đó, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt đạt mức 15,94 VND/KRW, ở chiều mua chuyển khoản là 17,71 VND/KRW (cùng tăng 0,04 đồng) và ở chiều bán ra là 19,32 VND/KRW (tăng 0,05 đồng).Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayTăng/giảm so với ngày trước đóMuaBánMuaBánTên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoảnĐô la MỹUSD24.82024.85025.190-70-70-70EuroEUR26.848,3227.119,5128.321,12-23,83-24,08-25,02Bảng AnhGBP31.260,8731.576,6432.590,42-185,32-187,19-193,06Yen NhậtJPY164,73166,39174,35-0,73-0,74-0,77Đô la ÚcAUD16.082,6616.245,1116.766,67-140,38-141,80-146,27Đô la SingaporeSGD18.523,4218.710,5319.311,24-36,36-36,72-37,82Baht TháiTHB628,44698,26725,02-5,36-5,96-6,19Đô la CanadaCAD17.779,2517.958,8318.535,41-56,28-56,86-58,60Franc Thụy SĩCHF28.193,1328.477,9129.392,21-69,14-69,83-71,94Đô la Hong KongHKD3129,153160,763262,24-10,26-10,36-10,67Nhân dân tệCNY3432,933467,613579,48-1,48-1,49-1,53Krone Đan MạchDKK-3625,063763,97–2,81-2,90Rupee Ấn ĐộINR-297,17309,05–0,99-1,03Won Hàn QuốcKRW15,9417,7119,320,040,040,05Dinar KuwaitKWD-81.509,6484.770,29–254,94-264,76Ringgit MalaysiaMYR-5600,115722,38–15,68-16,00Krone Na UyNOK-2286,362383,49–3,50-3,64Rúp NgaRUB-265,15293,53-5,616,22Riyal Ả Rập Xê ÚtSAR-6648,046913,99–16,84-17,48Krona Thụy ĐiểnSEK-2342,072441,57–6,52-6,78

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 8h55. (Tổng hợp: Lạc Yên)Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBankCùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ cũng giảm theo xu hướng chung vào lúc 8h55 sáng nay.Cụ thể, tỷ giá USD sáng nay tiếp tục giảm 55 đồng ở các chiều mua – bán, ứng với mức 24.869 VND/USD và 25.209 VND/USD.Tỷ giá euro (EUR) ghi nhận mức giảm 15 đồng ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, ứng với mức 27.122 VND/EUR, 27.137 VND/EUR và 28.322 VND/EUR.Đối với tỷ giá yen Nhật, ngân hàng điều chỉnh giảm mạnh 1,45 đồng đối với tỷ giá ở chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, ứng với mức 166,03 VND/JPY, 166,33 VND/JPY và 173,78 VND/JPY.Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra cùng giảm 137 đồng, xuống mức 31.741 VND/GBP, 31.791 VND/GBP và 32.751 VND/GBP.VietinBank lại ấn định mức giảm nhẹ 0,03 đồng đối với tỷ giá won Hàn Quốc, ứng với mức 17,42 VND/KRW (mua tiền mặt), 17,82 VND/KRW (mua chuyển khoản) và 19,42 VND/KRW (bán ra).Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nayThay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raDollar MỹUSD24.86924.86925.209-55-55-55EuroEUR27.12227.13728.322-15-15-15Yen NhậtJPY166,03166,33173,78-1,45-1,45-1,45Bảng AnhGBP31.74131.79132.751-137-137-137Dollar AustraliaAUD16.31216.41216.862-71-71-71Dollar CanadaCAD18.00718.10718.657-36-36-36Franc Thụy SỹCHF28.46328.56829.368-115-115-115Nhân dân tệCNY-3.4563.566–14,00-14,00Krone Đan MạchDKK-3.6453.775–1-1Dollar Hồng KôngHKD3.1383.1533.288-9,00-9,00-9,00Won Hàn QuốcKRW17,4217,8219,42-0,03-0,03-0,03Krone Na UyNOK-2.2972.377-33Dollar New ZealandNZD14.77714.82715.344-103-103-103Krona Thụy ĐiểnSEK-2.3422.452–2-2Đô la SingaporeSGD18.55618.65619.386-48-48-48Baht TháiTHB659,03703,37727,03-6-6-6

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 8h55

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chuyên mục

Tìm kiếm