Tại thị trường trong nướcTỷ giá yen Nhật tại thời điểm khảo sát vào sáng ngày hôm nay (15/8) điều chỉnh giảm tại hầu hết các ngân hàng. Cụ thể, ngân hàng Vietcombank có tỷ giá mua và bán là 164,73 VND/JPY và 174,35 VND/JPY, giảm lần lượt 0,73 đồng và 0,77 đồng ở hai chiều giao dịch.Tại ngân hàng Vietinbank triển khai mức tỷ giá mua là 166,05 VND/JPY và tỷ giá bán 173,8 VND/JPY – cùng giảm 1,43 đồng.BIDV đang giao dịch đồng yen Nhật với tỷ giá mua – bán tương ứng là 166,34 VND/JPY và 174,52 VND/JPY, giảm lần lượt 0,89 đồng và 0,93 đồng so với phiên đóng cửa cuối ngày hôm qua.Đối với ngân hàng Agribank, tỷ giá mua giảm 0,75 đồng và tỷ giá bán giảm 0,77 đồng, lần lượt đạt mức 165,65 VND/JPY và tỷ giá bán là 173,96 VND/JPY.Ngân hàng Eximbank cũng điều chỉnh tỷ giá mua giảm 0,55 đồng xuống mức 167,29 VND/JPY và tỷ giá bán giảm 0,47 đồng về mức 174,39 VND/JPY.Cùng lúc, Sacombank đang mua đồng yen Nhật với tỷ giá là 167,97 VND/JPY và bán ra với tỷ giá là 172,98 VND/JPY – giảm lần lượt 0,65 đồng và 0,66 đồng .Ngân hàng Techcombank triển khai mức giảm 1,56 đồng ở chiều mua và chiều bán, hiện tỷ giá mua tương ứng 163,04 VND/JPY và tỷ giá bán là 175,53 VND/JPY.Tại NCB, tỷ giá giảm 0,69đồng ở chiều mua vào và chiều bán ra, tương đương với mức 165,21 VND/JPY và 174,29 VND/JPY.Riêng ngân hàng HSBC có tỷ giá mua – bán lần lượt là 166,85 VND/JPY và 174,21 VND/JPY, giữ nguyên mức tỷ giá so với .Hiện tại, tỷ giá mua yen Nhật tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng 163,04 – 167,97 VND/JPY, còn tỷ giá bán dao động trong phạm vi 172,98 – 175,53 VND/JPY.Theo ghi nhận, Sacombank hiện là ngân hàng có tỷ giá mua yen Nhật cao nhất và Eximbank có tỷ giá bán thấp nhất trong số các ngân hàng được khảo sát.
*Ghi chú: Tỷ giá mua – bán tiền mặtNgàyNgày 15/8/2024Thay đổi so với phiên hôm trướcNgân hàngMuaBánMuaBánVietcombank164,73174,35-0,73-0,77Vietinbank166,05173,8-1,43-1,43BIDV166,34174,52-0,89-0,93Agribank165,65173,96-0,75-0,77Eximbank167,29174,39-0,55-0,47Sacombank167,97172,98-0,65-0,66Techcombank163,04175,53-1,56-1,56NCB165,21174,29-0,69-0,69HSBC166,85174,2100Tỷ giá chợ đen (VND/JPY)170,68171,26-0,70-1,19 |